1. Tháng 3/2018 tuổi Tân Sửu xuất hành ngày nào tốt?

Phần mềm Xem ngày giờ xuất hành tuổi Tân Sửu tháng 3 năm 2018: những ngày tốt cho việc xuất hành tháng 3/2018 cho tuổi Tân Sửu là các ngày thuộc Giáp Tý, Ất Sửu, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, Ất Hợi, ... Vậy những ngày này là những ngày nào trong tháng 3, xin mời tra cứu trong bảng tra ngày giờ xuất hành tuổi Tân Sửu trong tháng 3/2018 dưới đây để chọn được ngày tốt hợp tuổi Tân Sửu nhất.

 

  1.  Các kết quả xem ngày tốt xuất hành tuổi Tân Sửu tháng 3/2018:

 

 

 

1961

1961 (năm Tân Sửu)

Song Tử:Cung thứ: 3 trong Hoàng Đạo

Thổ

Bích thượng Thổ ( Ðất trên vách)

Xem ngày xuất hành theo tuổi tốt trong tháng 3 năm 2018

Thứ sáu
2
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (15/1/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Tốt

Xem ngày 2/3/2018

Chủ nhật
4
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Ất Mùi, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (17/1/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Tốt

Xem ngày 4/3/2018

Thứ hai
5
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Bính Thân, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (18/1/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
Tốt

Xem ngày 5/3/2018

Thứ sáu
9
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Canh Tý, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (22/1/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Tốt

Xem ngày 9/3/2018

Thứ hai
12
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Quý Mão, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (25/1/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
Tốt

Xem ngày 12/3/2018

Thứ tư
14
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (27/1/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Tốt

Xem ngày 14/3/2018

Thứ sáu
16
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (29/1/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Tốt

Xem ngày 16/3/2018

Thứ ba
27
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất (11/2/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Tốt

Xem ngày 27/3/2018

Thứ tư
28
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất (12/2/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Tốt

Xem ngày 28/3/2018

  • Thứ sáu, ngày 2/3/2018

  • Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (15/1/2018 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Chủ nhật, ngày 4/3/2018

  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (17/1/2018 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ hai, ngày 5/3/2018

  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (18/1/2018 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
  • Thứ sáu, ngày 9/3/2018

  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (22/1/2018 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Thứ hai, ngày 12/3/2018

  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (25/1/2018 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Thứ tư, ngày 14/3/2018

  • Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (27/1/2018 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ sáu, ngày 16/3/2018

  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (29/1/2018 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ ba, ngày 27/3/2018

  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất (11/2/2018 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Thứ tư, ngày 28/3/2018

  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất (12/2/2018 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem ngày xuất hành theo tuổi xấu trong tháng 3 năm 2018

Thứ năm
1
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (14/1/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 1/3/2018

Thứ bảy
3
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (16/1/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Xấu

Xem ngày 3/3/2018

Thứ tư
7
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (20/1/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 7/3/2018

Thứ năm
8
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (21/1/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc câu trần hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 8/3/2018

Thứ bảy
10
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Tân Sửu, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (23/1/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 10/3/2018

Chủ nhật
11
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (24/1/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
Xấu

Xem ngày 11/3/2018

Thứ ba
13
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (26/1/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 13/3/2018

Thứ năm
15
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (28/1/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Xấu

Xem ngày 15/3/2018

Thứ bảy
17
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Mậu Thân, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất (1/2/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
Xấu

Xem ngày 17/3/2018

Chủ nhật
18
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất (2/2/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
Xấu

Xem ngày 18/3/2018

Thứ tư
21
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất (5/2/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Xấu

Xem ngày 21/3/2018

Thứ năm
22
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Quý Sửu, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất (6/2/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc câu trần hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 22/3/2018

Thứ sáu
23
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Giáp Dần, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất (7/2/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
Xấu

Xem ngày 23/3/2018

Thứ bảy
24
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Ất Mão, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất (8/2/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
Xấu

Xem ngày 24/3/2018

Thứ hai
26
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất (10/2/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 26/3/2018

Thứ năm
29
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Canh Thân, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất (13/2/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
Xấu

Xem ngày 29/3/2018

Thứ sáu
30
Tháng 3
  • Tức: Ngày: Tân Dậu, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất (14/2/2018 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
Xấu

Xem ngày 30/3/2018

  • Thứ bảy, ngày 3/3/2018

  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (16/1/2018 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Thứ tư, ngày 7/3/2018

  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (20/1/2018 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ năm, ngày 8/3/2018

  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (21/1/2018 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ bảy, ngày 10/3/2018

  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (23/1/2018 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Chủ nhật, ngày 11/3/2018

  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (24/1/2018 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
  • Thứ ba, ngày 13/3/2018

  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (26/1/2018 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ năm, ngày 15/3/2018

  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất (28/1/2018 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Thứ bảy, ngày 17/3/2018

  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất (1/2/2018 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
  • Chủ nhật, ngày 18/3/2018

  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất (2/2/2018 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Thứ tư, ngày 21/3/2018

  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất (5/2/2018 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Thứ năm, ngày 22/3/2018

  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất (6/2/2018 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ sáu, ngày 23/3/2018

  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất (7/2/2018 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
  • Thứ bảy, ngày 24/3/2018

  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất (8/2/2018 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Thứ hai, ngày 26/3/2018

  • Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất (10/2/2018 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ năm, ngày 29/3/2018

  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất (13/2/2018 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
  • Thứ sáu, ngày 30/3/2018

  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất (14/2/2018 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
  1. Thông tin liên quan ngày xuất hành tuổi Tân Sửu:

Trên đây là các thông tin liên quan tới Xem ngày giờ xuất hành tuổi Tân Sửu năm 2018 theo tuổi 1961 trong chuyên mục xem ngày tốt xuất hành theo tuổi. Ngoài các thông tin về  Xem ngày tốt xuất hành trong tháng 3 cho tuổi Tân Sửu, xin mời quý bạn đọc tìm hiểu thêm một số phần mềm liên quan tới tuổi 1961 sau đây:

  • Phần mềm xem hạn tam tai tuổi 1961: Xem hạn tam tai ứng tuổi Tân Sửu, năm 2018 có phải năm hạn của tuổi 1961 hay không?
  • Phần mềm xem bói biển số xe theo tuổi 1961: Xem bói biển số xe đang dùng và tuổi 1961 có hợp nhau không, xem mối liên hệ biển số xe và ngày tháng năm sinh cho người tuổi Tân Sửu chính xác nhất.
  • Phần mềm xem tướng số qua khuôn mặt: Tra vận mệnh, tính cách qua khuôn mặt, khuôn mặt bạn nói lên điều gì?


Các thông tin được cung cấp bởi website thuật xem tướng. Mọi thắc mắc, xin mời bình luận trong mục Bình Luận phía dưới để được tư vấn sớm nhất.

Contents[MỤC LỤC]

Xem ngày tốt xấu

Công việc

(Dương lịch)

 
ảnh zip
 
 
 
 
 
    < !-- thêm menu các bài viết tử vi vào danh mục menu tử vi 2022-->
 
ảnh zip

Bình giải