Sau đây là các thông tin về xem ngày an táng tháng 6/2042 tuổi Tân Sửu 1961 cho các việc xem ngày giờ mất tốt xấu theo tuổi người mất năm Tân Sửu, xem ngày giờ nhập quan, khâm niệm, chôn cất người mất trong tháng 6 năm 2042.

Lưu ý: Năm sinh người mất ( năm Tân Sửu) lấy theo dương lịch.

 

 

 

1961

1961 (năm Tân Sửu)

Song Tử:Cung thứ: 3 trong Hoàng Đạo

Thổ

Bích thượng Thổ ( Ðất trên vách)

Xem ngày an táng tốt trong tháng 6 năm 2042

Chủ nhật
1
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (14/4/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Tốt

Xem ngày 1/6/2042

Thứ sáu
6
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Ất Hợi, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (19/4/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Tốt

Xem ngày 6/6/2042

Chủ nhật
8
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (21/4/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Tốt

Xem ngày 8/6/2042

Thứ tư
11
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Canh Thìn, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (24/4/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
Tốt

Xem ngày 11/6/2042

Thứ sáu
20
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (3/5/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Tốt

Xem ngày 20/6/2042

Thứ tư
25
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (8/5/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Tốt

Xem ngày 25/6/2042

Thứ sáu
27
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Bính Thân, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (10/5/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
Tốt

Xem ngày 27/6/2042

  • Chủ nhật, ngày 1/6/2042

  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (14/4/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Thứ sáu, ngày 6/6/2042

  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (19/4/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Chủ nhật, ngày 8/6/2042

  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (21/4/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ tư, ngày 11/6/2042

  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (24/4/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ sáu, ngày 20/6/2042

  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (3/5/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ tư, ngày 25/6/2042

  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (8/5/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Thứ sáu, ngày 27/6/2042

  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (10/5/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Xem ngày an táng xấu trong tháng 6 năm 2042

Thứ hai
2
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Tân Mùi, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (15/4/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 2/6/2042

Thứ ba
3
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (16/4/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
Xấu

Xem ngày 3/6/2042

Thứ tư
4
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Quý Dậu, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (17/4/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
Xấu

Xem ngày 4/6/2042

Thứ năm
5
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (18/4/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 5/6/2042

Thứ bảy
7
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Bính Tý, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (20/4/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Xấu

Xem ngày 7/6/2042

Thứ hai
9
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Mậu Dần, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (22/4/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
Xấu

Xem ngày 9/6/2042

Thứ ba
10
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (23/4/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc nguyên vu hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
Xấu

Xem ngày 10/6/2042

Thứ năm
12
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (25/4/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc câu trần hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 12/6/2042

Thứ sáu
13
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (26/4/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Xấu

Xem ngày 13/6/2042

Thứ bảy
14
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Quý Mùi, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (27/4/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 14/6/2042

Chủ nhật
15
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Giáp Thân, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (28/4/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
Xấu

Xem ngày 15/6/2042

Thứ hai
16
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Ất Dậu, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (29/4/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
Xấu

Xem ngày 16/6/2042

Thứ ba
17
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Bính Tuất, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (30/4/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 17/6/2042

Thứ tư
18
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (1/5/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 18/6/2042

Thứ năm
19
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Mậu Tý, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (2/5/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Xấu

Xem ngày 19/6/2042

Thứ bảy
21
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Canh Dần, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (4/5/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
Xấu

Xem ngày 21/6/2042

Chủ nhật
22
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Tân Mão, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (5/5/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
Xấu

Xem ngày 22/6/2042

Thứ hai
23
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (6/5/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 23/6/2042

Thứ ba
24
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (7/5/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc nguyên vu hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 24/6/2042

Thứ năm
26
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Ất Mùi, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (9/5/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc câu trần hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 26/6/2042

Thứ bảy
28
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (11/5/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
Xấu

Xem ngày 28/6/2042

Chủ nhật
29
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (12/5/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 29/6/2042

Thứ hai
30
Tháng 6
  • Tức: Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (13/5/2042 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 30/6/2042

  • Thứ ba, ngày 3/6/2042

  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (16/4/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
  • Thứ tư, ngày 4/6/2042

  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (17/4/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Thứ năm, ngày 5/6/2042

  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (18/4/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ bảy, ngày 7/6/2042

  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (20/4/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Thứ hai, ngày 9/6/2042

  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (22/4/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
  • Thứ ba, ngày 10/6/2042

  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (23/4/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Thứ năm, ngày 12/6/2042

  • Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (25/4/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ sáu, ngày 13/6/2042

  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (26/4/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Thứ bảy, ngày 14/6/2042

  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (27/4/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Chủ nhật, ngày 15/6/2042

  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (28/4/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
  • Thứ hai, ngày 16/6/2042

  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (29/4/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Thứ ba, ngày 17/6/2042

  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Ất Tỵ, Năm: Nhâm Tuất (30/4/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ tư, ngày 18/6/2042

  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (1/5/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ năm, ngày 19/6/2042

  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (2/5/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Thứ bảy, ngày 21/6/2042

  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (4/5/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
  • Chủ nhật, ngày 22/6/2042

  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (5/5/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Thứ hai, ngày 23/6/2042

  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (6/5/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ ba, ngày 24/6/2042

  • Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (7/5/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ năm, ngày 26/6/2042

  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (9/5/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ bảy, ngày 28/6/2042

  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (11/5/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Chủ nhật, ngày 29/6/2042

  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (12/5/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ hai, ngày 30/6/2042

  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Tuất (13/5/2042 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem thêm: xem ngày trùng tang, tính tuổi trùng tang năm 2042 tại xem ngày trùng tang tháng 6/2042 tuổi Tân Sửu 1961

 

Trên đây là các thông tin liên quan tới xem ngày an táng tháng 6 năm 2042 theo tuổi Tân Sửu. Ngoài các thông tin về xem ngày tốt an táng đã cung cấp phía trên, nếu quý bạn đọc muốn được tư vấn chi tiết liên quan đến tuổi 1961 trong tháng 6. Xin mời để lại thông tin trong mục Bình luận để được tư vấn trực tuyến.

 

Bài viết được cung cấp bởi thuatxemtuong.vn

Contents[MỤC LỤC]

Xem ngày tốt xấu

Công việc

(Dương lịch)

 
ảnh zip
 
 
 
 
 
    < !-- thêm menu các bài viết tử vi vào danh mục menu tử vi 2022-->
 
ảnh zip

Bình giải