Sau đây là các thông tin về xem ngày an táng tháng 5/2050 tuổi Tân Sửu 1961 cho các việc xem ngày giờ mất tốt xấu theo tuổi người mất năm Tân Sửu, xem ngày giờ nhập quan, khâm niệm, chôn cất người mất trong tháng 5 năm 2050.

Lưu ý: Năm sinh người mất ( năm Tân Sửu) lấy theo dương lịch.

 

 

 

1961

1961 (năm Tân Sửu)

Song Tử:Cung thứ: 3 trong Hoàng Đạo

Thổ

Bích thượng Thổ ( Ðất trên vách)

Xem ngày an táng tốt trong tháng 5 năm 2050

Chủ nhật
1
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (11/3/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Tốt

Xem ngày 1/5/2050

Thứ tư
4
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Giáp Thân, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (14/3/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
Tốt

Xem ngày 4/5/2050

Thứ năm
5
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Ất Dậu, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (15/3/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
Tốt

Xem ngày 5/5/2050

Thứ ba
10
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Canh Dần, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (20/3/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
Tốt

Xem ngày 10/5/2050

Thứ sáu
13
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (23/3/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Tốt

Xem ngày 13/5/2050

Thứ hai
16
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Bính Thân, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (26/3/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
Tốt

Xem ngày 16/5/2050

Thứ ba
17
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (27/3/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
Tốt

Xem ngày 17/5/2050

Thứ bảy
21
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Tân Sửu, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Ngọ (1/4/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Tốt

Xem ngày 21/5/2050

Thứ ba
24
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Ngọ (4/4/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
Tốt

Xem ngày 24/5/2050

Thứ ba
31
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Tân Hợi, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Ngọ (11/4/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Tốt

Xem ngày 31/5/2050

  • Chủ nhật, ngày 1/5/2050

  • Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (11/3/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ tư, ngày 4/5/2050

  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (14/3/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
  • Thứ năm, ngày 5/5/2050

  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (15/3/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Thứ ba, ngày 10/5/2050

  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (20/3/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
  • Thứ sáu, ngày 13/5/2050

  • Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (23/3/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ hai, ngày 16/5/2050

  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (26/3/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
  • Thứ ba, ngày 17/5/2050

  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (27/3/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Thứ bảy, ngày 21/5/2050

  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Ngọ (1/4/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ ba, ngày 24/5/2050

  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Ngọ (4/4/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ ba, ngày 31/5/2050

  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Ngọ (11/4/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem ngày an táng xấu trong tháng 5 năm 2050

Thứ hai
2
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (12/3/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Xấu

Xem ngày 2/5/2050

Thứ ba
3
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Quý Mùi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (13/3/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 3/5/2050

Thứ sáu
6
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Bính Tuất, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (16/3/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 6/5/2050

Thứ bảy
7
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (17/3/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 7/5/2050

Chủ nhật
8
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Mậu Tý, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (18/3/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Xấu

Xem ngày 8/5/2050

Thứ hai
9
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (19/3/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc nguyên vu hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 9/5/2050

Thứ tư
11
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Tân Mão, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (21/3/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc câu trần hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
Xấu

Xem ngày 11/5/2050

Thứ năm
12
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (22/3/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 12/5/2050

Thứ bảy
14
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (24/3/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Xấu

Xem ngày 14/5/2050

Chủ nhật
15
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Ất Mùi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (25/3/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 15/5/2050

Thứ tư
18
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (28/3/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 18/5/2050

Thứ năm
19
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (29/3/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 19/5/2050

Thứ sáu
20
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Canh Tý, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (30/3/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Xấu

Xem ngày 20/5/2050

Chủ nhật
22
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Ngọ (2/4/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
Xấu

Xem ngày 22/5/2050

Thứ hai
23
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Quý Mão, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Ngọ (3/4/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc nguyên vu hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
Xấu

Xem ngày 23/5/2050

Thứ tư
25
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Ngọ (5/4/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc câu trần hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 25/5/2050

Thứ năm
26
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Ngọ (6/4/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Xấu

Xem ngày 26/5/2050

Thứ sáu
27
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Ngọ (7/4/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 27/5/2050

Thứ bảy
28
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Mậu Thân, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Ngọ (8/4/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
Xấu

Xem ngày 28/5/2050

Chủ nhật
29
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Ngọ (9/4/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
Xấu

Xem ngày 29/5/2050

Thứ hai
30
Tháng 5
  • Tức: Ngày: Canh Tuất, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Ngọ (10/4/2050 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
Xấu

Xem ngày 30/5/2050

  • Thứ ba, ngày 3/5/2050

  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (13/3/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ sáu, ngày 6/5/2050

  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (16/3/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ bảy, ngày 7/5/2050

  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (17/3/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Chủ nhật, ngày 8/5/2050

  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (18/3/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Thứ hai, ngày 9/5/2050

  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (19/3/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ tư, ngày 11/5/2050

  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (21/3/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Thứ năm, ngày 12/5/2050

  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (22/3/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ bảy, ngày 14/5/2050

  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (24/3/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Chủ nhật, ngày 15/5/2050

  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (25/3/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ tư, ngày 18/5/2050

  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (28/3/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ năm, ngày 19/5/2050

  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (29/3/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ sáu, ngày 20/5/2050

  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Ngọ (30/3/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Chủ nhật, ngày 22/5/2050

  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Ngọ (2/4/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
  • Thứ hai, ngày 23/5/2050

  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Ngọ (3/4/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Thứ tư, ngày 25/5/2050

  • Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Ngọ (5/4/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ năm, ngày 26/5/2050

  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Ngọ (6/4/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Thứ sáu, ngày 27/5/2050

  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Ngọ (7/4/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Thứ bảy, ngày 28/5/2050

  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Ngọ (8/4/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
  • Chủ nhật, ngày 29/5/2050

  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Ngọ (9/4/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Thứ hai, ngày 30/5/2050

  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Ngọ (10/4/2050 Âm lịch).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem thêm: xem ngày trùng tang, tính tuổi trùng tang năm 2050 tại xem ngày trùng tang tháng 5/2050 tuổi Tân Sửu 1961

 

Trên đây là các thông tin liên quan tới xem ngày an táng tháng 5 năm 2050 theo tuổi Tân Sửu. Ngoài các thông tin về xem ngày tốt an táng đã cung cấp phía trên, nếu quý bạn đọc muốn được tư vấn chi tiết liên quan đến tuổi 1961 trong tháng 5. Xin mời để lại thông tin trong mục Bình luận để được tư vấn trực tuyến.

 

Bài viết được cung cấp bởi thuatxemtuong.vn

Contents[MỤC LỤC]

Xem ngày tốt xấu

Công việc

(Dương lịch)

 
ảnh zip
 
 
 
 
 
    < !-- thêm menu các bài viết tử vi vào danh mục menu tử vi 2022-->
 
ảnh zip

Bình giải